Mã ngành 7310403
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục
16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | D01 | 27.32 | ▲ 0.82 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Tâm lý học giáo dục | Cần Thơ | — | 26.75 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Tâm lý giáo dục | Hà Nội | — | 26.68 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Tâm lý học giáo dục | Thái Nguyên | — | 26.11 | ▼ 0.97 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | — | 23.96 | ▼ 3.01 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.