tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA0017.5 4.00
2Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC0017.5 4.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD0117.5 4.00
4Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC00,D0117.5 4.00
5Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C0017.5 4.00
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB00,C00,C20,D0117 2.00
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếD0117 1.50
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếC0017 1.50
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC0417
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC0017
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC2017
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênB00,C00,C14,C2017
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC00,C14,C2017
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD0116.05 6.70
15Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD01,D02,D0316.05 6.70
16Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiC0016 8.50
17Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0114
18Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA0014 1.50
19Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC1914 1.50
20Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC0014 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.