tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01860/1200
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01860/1200
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00860/1200
4Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí Minh650/1200
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00, A01, D01, C01600/1200
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00600/1200
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD07600/1200
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01600/1200
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01600/1200
10Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA00600/1200
11Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaD07600/1200
12Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaD01600/1200
13Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA01600/1200
14Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA01500/1200
15Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA00500/1200
16Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngD01500/1200
17Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA16500/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.