tuyensinh.com

Mã ngành 7140218

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 183 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Lịch sửHà Nội29.05
2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm lịch sửHà Nội28.83
3Đại Học VinhSư phạm Lịch sửNghệ AnC00,C19,C20,D1428.71 0.59
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Lịch sửThái Nguyên28.6
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC00,D1428.6 1.75
6Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần Thơ28.43
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Lịch sửThừa Thiên HuếC00,C19,D14,D7828.3 0.70
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Lịch sửThừa Thiên Huế28.3
9Đại Học Sài GònSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC0028.25 2.59
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Lịch sửĐà Nẵng28.13
11Đại Học Tây BắcSư phạm Lịch sửSơn LaC00,C03,C19,D1428 1.70
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Lịch sửAn GiangA08,C00,C20,D1027.91
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Lịch sửĐồng ThápC0027.84 0.44
14Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC00,C19,C20,D7827.75
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Lịch sửBình ĐịnhC00,C19,D1427.45 1.70
16Đại Học Đà LạtSư phạm Lịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1427.25 0.50
17Đại Học Hải DươngSư phạm Lịch sửHải DươngC00,C03,D1426.35
18Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD09,D14,D78,D9626.18 1.03
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.