Mã ngành 7140218
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử
21 trường đào tạo · 23 chương trình · 183 mức điểm chuẩn · 2016–2026
15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Lịch sử | Cần Thơ | C00,D14,D64 | 19.25 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Lịch sử | Cần Thơ | C00 | 19.25 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm Lịch sử | Thừa Thiên Huế | C00,C19,D14,D78 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Lịch sử | Lâm Đồng | C00,C19,C20,D14 | 17 | — |
| 5 | Đại Học Vinh | Sư phạm Lịch sử | Nghệ An | C00,C19,C20,D14 | 17 | — |
| 6 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Sư phạm Lịch sử | An Giang | A08,C00,C19,D14 | 15.5 | — |
| 7 | Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Lịch sử | Đồng Tháp | C00,C19,D09,D14 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Lịch sử | Thanh Hóa | C00,C03,C19,D14 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Lịch sử | Phú Thọ | C00,C03,C19,D14 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Lịch sử | Sơn La | C00,C03,C19,D14 | 15 | — |
| 11 | Đại học Thủ Dầu Một | Sư phạm Lịch sử | Bình Dương | C00,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 12 | Đại học Thủ Dầu Một | Sư phạm Lịch sử | Bình Dương | C00,C14,C15,D01 | 15 | — |
| 13 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Lịch sử | Hà Nội | C00 | 23.75/40 | — |
| 14 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Lịch sử | Hà Nội | D14 | 17/40 | — |
| 15 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Lịch sử | Đà Nẵng | C00,C19 | 16/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.