tuyensinh.com

Mã ngành 7140218

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 183 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Lịch sửHà NộiC0028.42
2Đại Học VinhSư phạm Lịch sửNghệ AnC00,C19,C20,D1428.12 9.62
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Lịch sửThái NguyênC00;C19;D1428
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Lịch sửHà NộiD1427.76
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Lịch sửThừa Thiên HuếC00,C19,D14,D7827.6 2.60
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Lịch sửĐà NẵngC00,C1927.58 2.58
7Đại Học Đồng ThápSư phạm Lịch sửĐồng ThápC0027.4
8Đại Học Tây BắcSư phạm Lịch sửSơn LaC0027.4
9Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Lịch sửAn GiangA08,C00,C19,D1427.21 0.70
10Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC00,D1426.85 0.02
11Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần ThơC00,D14,D6426.75 0.25
12Đại Học Đà LạtSư phạm Lịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1426.75 1.75
13Đại Học Quy NhơnSư phạm Lịch sửBình ĐịnhC00,C19,D1425.75 2.75
14Đại Học Sài GònSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC0025.66 0.84
15Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD09,D14,D78,D9625.15
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Lịch sửThái NguyênQ0022.3
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.