tuyensinh.com

Mã ngành 7140218

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 183 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Lịch sửThanh HóaC00,C03,C19,D1424
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiC0023.25 1.25
3Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần ThơC0022.75 1.75
4Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần ThơC00,D14,D6422.75 1.75
5Đại Học Đồng NaiSư phạm Lịch sửĐồng NaiC00,C03,C19,D1422.6 0.10
6Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhD1421.5 1.75
7Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC00,D1421.5 1.75
8Đại Học Sài GònSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC0020.88 2.75
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD1418.05
10Đại Học Đà LạtSư phạm Lịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1418 1.00
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Lịch sửĐồng ThápC00,C19,D09,D1418 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Lịch sửThái NguyênC00,C19,D1418 1.00
13Đại Học VinhSư phạm Lịch sửNghệ AnC00,C19,C20,D1418 1.00
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Lịch sửAn GiangA08,C00,C19,D1418 0.50
15Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD01,D14,D15,D7823.5/40 2.17
16Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiC00,C19,D14,D7823.5/40 2.17
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.