tuyensinh.com

Mã ngành 7140218

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 183 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiC0025.5
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhC00,D1424
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Lịch sửHồ Chí MinhD1424
4Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần ThơC0023.75 4.50
5Đại Học Cần ThơSư phạm Lịch sửCần ThơC00,D14,D6423.75 4.50
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Lịch sửĐà NẵngC00,C1922.25
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD1422
8Đại Học Quy NhơnSư phạm Lịch sửBình ĐịnhC00,C19,D1421.25
9Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Lịch sửBình DươngC00,D01,D14,D1519.75 4.75
10Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Lịch sửBình DươngC00,C14,C15,D0119.75 4.75
11Đại Học Đà LạtSư phạm Lịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1417
12Đại Học Đồng NaiSư phạm Lịch sửĐồng NaiC00,C03,C19,D1415.5
13Đại Học Hùng VươngSư phạm Lịch sửPhú ThọC00,C03,C19,D1415.5 0.50
14Đại Học VinhSư phạm Lịch sửNghệ AnC00,C19,C20,D1415.5 1.50
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Lịch sửThừa Thiên HuếC00,C19,D14,D7812.75 5.25
16Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiD01,D14,D15,D7820.17/40
17Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Lịch sửHà NộiC00,C19,D14,D7820.17/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.