tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà Nội27.5
2Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB00,D07,D0827.45 0.70
3Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0026.96 0.04
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà NộiB0026.8 0.40
5Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Hộ sinhHồ Chí MinhB0026.75 0.50
6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí Minh26.28
7Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngRăng- Hàm -MặtĐà NẵngB00,D07,D0826.25
8Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhB0026.05
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0025.8 0.40
10Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng - Hàm - Mặt (kết hợp chứng chỉ quốc tế)Hồ Chí MinhB0025.55
11Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB00,B0825.52 1.03
12Đại Học Y Hà NộiRăng Hàm Mặt kết hợp chứng chi ngoại ngữ quắc teHà Nội25.5
13Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0025.4 0.05
14Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0025.4 0.60
15Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB0024.27 2.17
16Đại Học Văn LangRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0824 1.00
17Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA00,A02,B00,B0823.5
18Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA0022.5 1.50
19Đại học Phan Châu TrinhRăng- Hàm -MặtQuảng NamA0022.5
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.