tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0028.65 2.25
2Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0028 1.90
3Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0027.25 2.55
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà NộiB0027.2 3.60
5Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Hộ sinhHồ Chí MinhB0027.1 7.10
6Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0026.8 3.30
7Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng-Hàm-Mặt Chất lượng caoHồ Chí MinhB0026.7 3.45
8Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB00,B0826.45 2.80
9Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0026.45 2.80
10Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB00,D07,D0826.25 2.85
11Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0025.75 1.60
12Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB00,B0825 2.90
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA00,A02,B00,D0822.1 1.10
14Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA00,A16,B00,D9022 1.00
15Đại học Phan Châu TrinhRăng- Hàm -MặtQuảng NamA00,A16,B00,D9022
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022 1.00
17Đại Học Văn LangRăng- Hàm -MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0822
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.