tuyensinh.com

Mã ngành 7720501

Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt

19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0026.4 2.10
2Đại Học Y Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0026.4
3Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0026.1
4Đại Học Y Dược TPHCMRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0026.1 1.65
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0024.7
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếRăng - Hàm - MặtThừa Thiên HuếB0024.7 1.95
7Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0024.15 1.65
8Đại Học Y Dược Cần ThơRăng - Hàm - MặtCần ThơB0024.15
9Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchRăng Hàm MặtHồ Chí MinhB0024.05 0.75
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA0224 6.00
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA0024 6.00
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiB0024 6.00
13Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0023.65
14Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB00,B0823.65 1.60
15Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngRăng- Hàm- MặtĐà NẵngB0023.65 1.60
16Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiRăng- Hàm -MặtHà NộiB0023.6 2.10
17Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngRăng- Hàm -MặtHải PhòngB0023.5 1.65
18Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB0023.4 1.50
19Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênRăng - Hàm - MặtThái NguyênB00,D07,D0823.4 1.50
20Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMRăng-Hàm-Mặt Chất lượng caoHồ Chí MinhB0023.25
21Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB0022.1 3.10
22Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtTrà VinhB00,B0822.1 3.10
23Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngB0021 2.00
24Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA00,A16,B00,D9021 2.00
25Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA0021 2.00
26Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngD9021
27Đại Học Dân Lập Duy TânRăng - Hàm - MặtĐà NẵngA1621 2.00
28Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm - MặtHà NộiA00,A02,B00,D0821 3.00
29Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhB0021 2.50
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA0021 2.50
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhC0221
32Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhD9021 2.50
33Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021 2.50
34Đại Học Y Dược TPHCMĐiều dưỡng chuyên ngành Hộ sinhHồ Chí MinhB0020 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.