Mã ngành 7720501
Điểm chuẩn ngành Răng - Hàm - Mặt
19 trường đào tạo · 25 chương trình · 197 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Hà Nội | B00 | 24 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Răng - Hàm - Mặt | Hồ Chí Minh | B00 | 22.5 | — |
| 3 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Răng - Hàm - Mặt | Cần Thơ | B00 | 22.25 | — |
| 4 | Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng | Răng- Hàm- Mặt | Đà Nẵng | B00 | 20.75 | — |
| 5 | Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng | Răng- Hàm- Mặt | Đà Nẵng | B00,B08 | 20.75 | — |
| 6 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Răng - Hàm - Mặt | Đà Nẵng | A00,A16,B00,D90 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.