tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

48 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngC006/10
2Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngA166/10
3Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngC156/10
4Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngD016/10
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA0124.9
6Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD1524.9 5.40
7Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2024.3 4.80
8Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0024.3 4.80
9Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC1924.3
10Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0124.3 4.80
11Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0421.16 0.87
12Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0421.16
13Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0121.16 1.00
14Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0120.16 0.87
15Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0119.5 2.00
16Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0119.5 2.00
17Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0019.5 2.00
18Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2019.5 2.00
19Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC14,C2019.5 2.00
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiD0119.3 1.85
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0019.3 1.85
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0119.3 1.85
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0119.3 1.85
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0119.3 1.85
25Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0118 3.50
26Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiD0118 3.50
27Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiD0718
28Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0018 3.50
29Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0415 1.00
30Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0015 1.00
31Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhD0115 1.00
32Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhD1415
33Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1415 1.00
34Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0114.5
35Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiC0014.5
36Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA01,C00,D01,D9614.5
37Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiD9614.5
38Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngC0314
39Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0014
40Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA00,A01,C03,D0114 1.00
41Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngD0114
42Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0114
43Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênD0113
44Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0413
45Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0013
46Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA0013
47Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0113
48Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA00,A01,C00,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.