tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0124.25 7.25
2Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0124.25 7.25
3Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2024.25 7.25
4Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0024.25
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC14,C2024.25 7.25
6Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0024.25 7.25
7Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0422.25
8Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0422.25 4.25
9Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0122.25 1.00
10Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2021.25 3.00
11Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD1521.25
12Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0121.25 3.00
13Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0121.25 5.25
14Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC1420.5
15Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0420.5
16Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0020.5
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0119.25
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0119.25 0.75
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0119.25 0.75
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0019.25
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiD0119.25
22Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA0015.5
23Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0015.5
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0415.5
25Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênD0115.5
26Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
27Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115.5
28Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngD0115.5
29Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA00,A01,C00,D0115.5 0.50
30Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA0115.5
31Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA0015.5
32Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngC0015.5
33Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngC0315.5
34Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0115.5
35Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0015.5
36Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngD0115.5
37Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0015.5
38Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115.5 0.50
39Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA01,C00,D01,D9615.5 0.50
40Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiC0015.5
41Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiD0115.5
42Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.