tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà Nội23.93 0.42
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.45
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA00,A01,D01,D0723.25 1.75
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0722.9
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí Minh22.5
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịHà NộiA00,A01,D01,D0722.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.17
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản lý xây dựngHồ Chí Minh22.15 2.05
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựng (Chương trinh chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)Hà Nội21.35 0.85
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý xây dựngCần ThơA00,C01,C02,D0121.25 1.50
11Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản lý xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.25
12Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0119.5
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMQuản lý xây dựng CTTTHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí Minh16
16Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.50
17Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
18Đại Học Hồng ĐứcQuản lý xây dựngThanh HóaA0015
19Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý xây dựngPhú YênA0015
20Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)Hà NộiA00,A01,C01,D0124.63/40
21Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.4/40
22Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.14/40
23Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0123/40
24Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0122.15/40
25Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí Minh18/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.