tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.93 0.53
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà Nội23.51
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý xây dựng (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.6 1.60
4Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)Hà NộiA00,A01,C01,D0122.35 0.95
5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)Hà NộiA00,A01,C01,D0121.95 1.40
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0121.75 0.50
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA00,A01,D01,D0721.5
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA00,A0I,D0I.D0721.25
9Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A0121.2 0.70
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựng (Chương trinh chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)Hà Nội20.5
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản lý xây dựngHồ Chí Minh20.1
12Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0119.5 3.50
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịHà NộiA00,A01,D0I,D0719.4
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 2.00
15Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.5 1.50
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
17Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
18Đại Học Kinh BắcQuản lý xây dựngBắc NinhA0015
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý xây dựngCần ThơA0015
20Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.