tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA0019.5
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA0119.5
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiD0719.5
4Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.5 4.75
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA00,A01,D0916
7Đại Học Kinh BắcQuản lý xây dựngBắc NinhA01,C04,D0115.5 0.50
8Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115.5 0.50
9Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản lý xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA00,A01,D1014.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.