tuyensinh.com

Mã ngành 7320108

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng

24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D6626 7.00
2Đại Học Văn HiếnQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1523 5.00
3Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúngCần ThơC00,D01,D14,D1522
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 4.00
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1418 3.00
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D1418 3.00
8Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 6.50
9Đại học Yersin Đà LạtQuan hệ công chúngLâm ĐồngA00,A01,C00,D0118 3.00
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 5.00
11Đại Học Nguyễn TrãiQuan hệ công chúngHà NộiC00,C14,C19,D0116
12Đại Học Đại NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C19,D01,D1515
13Đại Học Gia ĐịnhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
14Đại học Hòa BìnhQuan hệ công chúngHà NộiC00,D01,D15,D7815 0.75
15Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuan hệ công chúngBình DươngA00,A01,C00,D0114
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiA01,C03,C04,D0128.6/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.