tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 40 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD7835.5/40 0.25
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0135.5/40 0.25
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD9035.5/40 0.25
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD0933.65/40 2.90
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD0133.65/40 2.90
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD1033.65/40 2.90
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiA0133.65/40 2.90
8Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà NộiD0133.25/40 2.75
9Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0133/40
10Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD1133/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.