tuyensinh.com

Mã ngành 7229010

Điểm chuẩn ngành Lịch sử

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhC0028.1 2.10
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhD1426.14 0.14
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngLịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)Đà Nẵng25.17
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhD01,D1525 1.00
5Đại Học Quảng NamLịch sửQuảng NamA08,C00,C19,D1423 9.00
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLịch sửThái NguyênC00,C14,D01,D8418 2.00
7Đại Học Đà LạtLịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1417 1.00
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếLịch sửThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416
9Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC00,C1938.12/40 0.62
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC03,D1436.12/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.