Mã ngành 7229010
Điểm chuẩn ngành Lịch sử
8 trường đào tạo · 11 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lịch sử | Hồ Chí Minh | C00 | 24.6 | ▲ 0.50 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lịch sử | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 24.6 | ▲ 0.60 |
| 3 | Đại Học Đà Lạt | Lịch sử | Lâm Đồng | C00,C19,C20,D14 | 16 | — |
| 4 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Lịch sử | Thừa Thiên Huế | C00,C19,D01,D14 | 15.5 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Lịch sử | Đà Nẵng | C00,C19,D14 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Lịch sử | Thái Nguyên | C00,C14,D01,D84 | 15 | — |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Lịch sử | Hà Nội | C00,C19 | 37.5/40 | ▲ 2.60 |
| 8 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Lịch sử | Hà Nội | C03,D14,R23 | 37.5/40 | ▲ 2.60 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.