tuyensinh.com

Mã ngành 7229010

Điểm chuẩn ngành Lịch sử

8 trường đào tạo · 11 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhC0021.3 2.20
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhD01,D1421.3 2.20
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLịch sửHồ Chí MinhD01,D14,D1521.3 2.20
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngLịch sửĐà NẵngC00,C19,D1415.75 0.50
5Đại Học Đà LạtLịch sửLâm ĐồngC00,C19,C20,D1414 1.50
6Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếLịch sửThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1413.5 0.50
7Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLịch sửThái NguyênC00,C14,D01,D8413.5
8Đại Học Quảng NamLịch sửQuảng NamA08,C00,C19,D1413
9Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC1925.75/40 4.50
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC0325.75/40 4.50
11Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC0025.75/40 4.50
12Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC00,C1925.75/40 4.50
13Học viện Báo chí và Tuyên truyềnLịch sửHà NộiC03,D14,R2325.75/40 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.