Mã ngành 7229010
Điểm chuẩn ngành Lịch sử
8 trường đào tạo · 11 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2017–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lịch sử | Hồ Chí Minh | C00 | 22.5 | — |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lịch sử | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 22.5 | — |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lịch sử | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 22.5 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Lịch sử | Đà Nẵng | C00,C19,D14 | 16.25 | — |
| 5 | Đại Học Đà Lạt | Lịch sử | Lâm Đồng | C00,C19,C20,D14 | 15.5 | — |
| 6 | Đại Học Quảng Nam | Lịch sử | Quảng Nam | A08,C00,C19,D14 | 15.5 | — |
| 7 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Lịch sử | Thừa Thiên Huế | C00,C19,D01,D14 | 14.25 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.