tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120.5
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0120
3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0120
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0119.5
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA01,D03,D0716.38
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA00,A01,D01,D0716.38
8Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0115.25
9Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
10Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
11Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA00,A01,A02,A0915
12Đại học Hòa BìnhKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0715
13Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA00,A01,A02,B0015
14Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0115
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1415
17Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0115
18Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
19Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1015
20Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A0121.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.