Mã ngành 7520122
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy
4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật tàu thuỷ | Đà Nẵng | — | 20.15 | — |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | — | 16.5 | — |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật tàu thủy | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 4.50 |
| 4 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Máy tàu thủy | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 22.5/40 | ▲ 1.50 |
| 5 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 21/40 | ▲ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.