Mã ngành 7520122
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy
4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật tàu thủy | Đà Nẵng | A00,A01 | 17.5 | ▲ 1.35 |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | C01 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | D07 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | A00 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | A01 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 6 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật tàu thủy | Khánh Hòa | A00,A01,C01,D07 | 15 | — |
| 7 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Máy tàu thủy | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 8 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.