tuyensinh.com

Mã ngành 7520122

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy

4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA015.5/10
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaC015.5/10
3Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaD075.5/10
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA005.5/10
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0016.15 0.85
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thủyĐà NẵngA00,A0116.15 0.85
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0116.15 0.85
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA00,A01,C01,D0715 1.00
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật tàu thủyHồ Chí MinhA00,A0114 0.40
10Trường đại học Hàng hải Việt NamĐóng tàu và công trình ngoài khơiHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
11Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.