tuyensinh.com

Mã ngành 7520122

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy

4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA00; A01; C01; D0716
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA00,A01,C01,D0716
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thủyĐà NẵngA00,A0115 3.05
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)Hồ Chí Minh15
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật tàu thủyHồ Chí MinhA00,A0115 1.00
6Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0118/40
7Trường đại học Hàng hải Việt NamĐóng tàu và công trình ngoài khơiHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.