tuyensinh.com

Mã ngành 7520122

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật tàu thủy

4 trường đào tạo · 8 chương trình · 66 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thủyĐà NẵngA00,A0117
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0017
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật tàu thuỷĐà NẵngA0117
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật tàu thủyHồ Chí MinhA00,A0116
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaD0716
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaC0116
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA00,A01,C01,D0716
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA0016
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật tàu thủyKhánh HòaA0116
10Trường đại học Hàng hải Việt NamĐóng tàu và công trình ngoài khơiHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
11Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.