Mã ngành 7480103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm
28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 24.3 | ▼ 2.55 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | Cần Thơ | — | 22.2 | ▼ 0.85 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | D01 | 22.06 | — |
| 4 | Đại Học Mở TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 21.7 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm song bằng (ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc) | Thái Nguyên | — | 20.8 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | Thái Nguyên | — | 20 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.