Mã ngành 7720602
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật hìnhảnh y học | Hà Nội | — | 23.75 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thái Nguyên | — | 22.8 | ▲ 1.80 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | A00 | 22.6 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | B00 | 22.6 | ▼ 0.40 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hà Nội | — | 22.51 | ▲ 2.16 |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | A00,B00,X06 | 22.45 | — |
| 7 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | A00; B00 | 22.25 | — |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật hình ảnh y học | Trà Vinh | — | 21.3 | — |
| 9 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | D07 | 21.25 | — |
| 10 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | Hà Nội | — | 19.2 | — |
| 11 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | — | 28/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.