tuyensinh.com

Mã ngành 7720602

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật hình ảnh y họcHà NộiB0025.4 0.25
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0024.8 0.35
3Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơB0024.7
4Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0323.5 0.05
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0023.5 0.05
6Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngB0022.6 4.60
7Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngA00,B0222.6 4.60
8Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0022.5 0.30
9Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơA00,B00,D07,D0819
10Đại Học Trà VinhKỹ thuật hình ảnh y họcTrà VinhA00,B0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.