Mã ngành 7720602
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hà Nội | B00 | 24.49 | ▲ 0.94 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | — | 24.35 | — |
| 3 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | B00,A00 | 24.1 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | — | 23.75 | — |
| 5 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thái Nguyên | — | 21 | — |
| 6 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hải Dương | — | 20 | — |
| 7 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thừa Thiên Huế | — | 19.8 | — |
| 8 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thừa Thiên Huế | A00,B00 | 19.8 | ▲ 0.75 |
| 9 | Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Kỹ thuật hình ảnh y học | Đà Nẵng | B00 | 19 | — |
| 10 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | A00 | 19 | — |
| 11 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật hình ảnh y học | Trà Vinh | A00,B00 | 19 | — |
| 12 | Đại Học Cửu Long | Kỹ thuật hình ảnh y học | Vĩnh Long | A00,A02,B00,D07 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.