tuyensinh.com

Mã ngành 7720602

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0022.6 2.50
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0022 1.75
3Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật hình ảnh y họcHồ Chí MinhB0022
4Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật hình ảnh y họcHà NộiB0021
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0020.25 1.75
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0320.25 1.75
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật hình ảnh y họcThừa Thiên HuếB0020.25
8Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơD0819.5
9Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơA0019.5
10Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơB0019.5
11Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật hình ảnh y họcCần ThơD0719.5
12Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0019 0.50
13Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật hình ảnh y họcĐà NẵngB0019
14Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngA00,B0218
15Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngB0018
16Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật hình ảnh y họcHải DươngB0018
17Đại Học Trà VinhKỹ thuật hình ảnh y họcTrà VinhB0018
18Đại Học Trà VinhKỹ thuật hình ảnh y họcTrà VinhA00,B0018
19Đại Học Trà VinhKỹ thuật hình ảnh y họcTrà VinhA0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.