Mã ngành 7720602
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật hình ảnh y học | Trà Vinh | A00 | 29 | ▲ 11.00 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 23.85 | — |
| 3 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | — | 23.61 | — |
| 4 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hà Nội | B00 | 23.55 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | B00 | 23.5 | ▲ 0.50 |
| 6 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thừa Thiên Huế | A00,B00 | 19.05 | — |
| 7 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hải Dương | A00,B00 | 19 | — |
| 8 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | A00 | 19 | ▼ 0.50 |
| 9 | Đại Học Thành Đông | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hải Dương | A00,A02,B00 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.