Mã ngành 7720602
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
14 trường đào tạo · 15 chương trình · 108 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật hìnhảnh y học | Hà Nội | A00,B00 | 23.57 | — |
| 2 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hải Dương | — | 22.5 | ▲ 2.50 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | — | 21 | ▼ 3.35 |
| 4 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | B00; A00 | 20.55 | — |
| 5 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hà Nội | — | 20.35 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | Cần Thơ | — | 18.88 | ▼ 4.87 |
| 7 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật hình ảnh y học | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.