Mã ngành 7520216
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 800/1200 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A01 | 800/1200 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | — | 650/1200 | — |
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | A00 | 500/1200 | — |
| 5 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | D90 | 500/1200 | — |
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | A01 | 500/1200 | — |
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | C01 | 500/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.