Mã ngành 7520207
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hà Nội | — | 885.78/1200 | — |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | Hà Nội | — | 844.39/1200 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | Hà Nội | — | 663.65/1200 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 50.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.