tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0119.1 3.40
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0119.1 3.40
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0019.1 3.40
4Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9018.25 2.00
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9017.85 5.40
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0117.5 2.50
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhD9017.5
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0117.5 1.00
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117.5 1.00
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0017.5 1.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0017.5 1.50
12Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0117.5 1.50
13Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0117.5 1.50
14Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0117.5 1.50
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0117 2.50
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0017 2.50
17Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0117 2.50
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0116.8 1.20
19Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0016.8 1.20
20Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0116.8 1.20
21Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhD9016.8
22Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0116.65 2.60
23Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0016.65 2.60
24Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9016.1
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0116
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhD0116
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0116
30Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A0115.5 4.50
31Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần ThơA0115
32Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần ThơA0015
33Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0115 2.50
34Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA01,C01,D0114.6 0.90
35Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0114.6 0.90
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0114 2.50
37Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiD0714 2.50
38Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0014 2.50
39Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0114
40Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0714 1.50
41Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật điện tử truyền thôngQuảng NgãiA01,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.