tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0122
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9022
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA01,D0719.14
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D0719.14
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0119
6Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0018
7Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0118
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0118
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0117.5
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0117
11Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0116.5
12Đại học Hòa BìnhKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115
13Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA01,C01,D0115
14Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
15Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.