Mã ngành 7520103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí
16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | — | 25.6 | — |
| 2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật cơ khí/Máy xây dựng | Hà Nội | — | 25.3 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | — | 24 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | Cần Thơ | — | 22.05 | ▼ 1.48 |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số) | Khánh Hòa | — | 21 | ▲ 3.50 |
| 6 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật cơ khí | Hà Nội | — | 16.8 | — |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật cơ khí | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.