tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0020 1.00
2Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0120 1.00
3Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0720 1.00
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)Hồ Chí MinhD9019.1
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0019.1 1.90
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0119.1 1.90
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A0119.1 1.90
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA0117.5
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA00,A0117.5 1.50
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA0017.5
11Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0117.25 0.75
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhD0116
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0016
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0116
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhC0116
17Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5
18Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)Đà NẵngA00,A0115
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715 1.00
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715 0.75
21Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0115 0.50
22Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0014 1.50
23Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0114 1.50
24Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA01,C01,D0714 1.50
25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,C0114
26Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0014
27Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0114
28Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D0114
29Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.