tuyensinh.com

Mã ngành 7520114

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử

17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

41 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA005.5/10
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA015.5/10
3Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaC015.5/10
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaD075.5/10
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhC0118 2.00
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA0018 2.00
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhD0118 2.00
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA0118 2.00
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0118 5.00
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếC0118 5.00
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0218 5.00
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0018 5.00
13Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0018 4.00
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD0118 4.00
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0118 4.00
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD9018 4.00
17Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngD9018
18Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0018
19Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0118
20Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngC0118
21Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A0116.25 0.75
22Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA0116.25 0.75
23Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA0016.25 0.75
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênD0715 0.50
26Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênA0115 0.50
27Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênD0115 0.50
28Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ điện tửThái NguyênA0015 0.50
29Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA00,A01,C01,D0715 1.00
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0114 0.50
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngD0114 0.50
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA00,A01,B00,D0114 0.50
33Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0014 0.50
34Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngB0014 0.50
35Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA00,A01,C01,D9014
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013.5 0.50
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013.5 0.50
38Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiD9013
39Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA0013
40Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA0113
41Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA01,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.