tuyensinh.com

Mã ngành 7520114

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử

17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A0117 2.00
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA0117
3Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ điện tửCần ThơA0017
4Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA0016
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhC0116
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhD0116
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA0116
9Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0114.5 1.00
10Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngB0014.5 1.00
11Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngD0114.5 1.00
12Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA00,A01,B00,D0114.5 0.50
13Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật cơ điện tửBình DươngA0014.5 1.00
14Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaD0714 1.50
15Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaC0114 1.50
16Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA0114 1.50
17Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA0014 1.50
18Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ điện tửKhánh HòaA00,A01,C01,D0714
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0014 1.50
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0114 1.50
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD0114 1.50
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD9014 1.50
23Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0013 2.50
24Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0113 2.50
25Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA0213 2.50
26Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếC0113 2.50
27Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013 2.50
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013 5.00
29Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA0013
30Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA0113
31Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiD9013
32Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật cơ điện tửQuảng NgãiA01,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.