tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

55 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0019.5 1.70
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0119.5 2.50
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0119.5 1.70
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0119.5 1.70
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0119 1.00
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0019 1.00
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0819 1.00
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiD0719 1.00
9Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD2018
10Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0318
11Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0418
12Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0518
13Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0618
14Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD1018
15Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD1618
16Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD1718
17Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD1818
18Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD1918
19Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD2618
20Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD2718
21Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD2818
22Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD2918
23Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD3018
24Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0018 4.00
25Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0118 4.00
26Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0118 4.00
27Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0218 4.00
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0716.95 0.55
29Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0116.95 0.55
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0016.95 0.55
31Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0116.95 0.55
32Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115.5 0.45
33Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiD0715.45 1.40
34Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiD0115.45
35Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0015.45 1.40
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0115.45 1.40
37Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0115 0.50
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0715 0.50
39Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0715 0.50
40Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0015 0.50
41Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0115 0.50
42Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0115
43Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0015
44Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115
45Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0114
46Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnD0114
47Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnB0014
48Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA0114
49Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA0014
50Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA0013
51Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA0113
52Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA0913
53Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịB0413
54Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,C1413
55Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.