tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiD0721
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0121
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0021
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0821
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0120.25
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA0120.25
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA0020.25
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0020
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0120
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0120
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0018.25
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0118.25
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiD0718.25
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0118
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0717
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0717 0.46
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0117
18Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0017
19Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0117
20Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0215.5
21Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0115.5
22Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0015.5
23Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0115.5
24Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0115.5
25Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0715.5
26Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0115.5
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0115.5
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0015.5
29Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115.5
30Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0115.5
31Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0015.5
32Đại học Quốc tế Bắc HàKinh tế xây dựngBắc NinhA00,A04,B01,D0115.5
33Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.