tuyensinh.com

Mã ngành 7340401

Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724 0.80
2Đại Học Hoa SenKhoa học quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0917
3Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênC00,C14,D01,D8415
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA01,D01,D0726.85/40 0.35
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA00,A01,D01,D0726.85/40 0.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.