tuyensinh.com

Mã ngành 7340401

Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênC0013.5
2Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênD0113.5
3Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênA0113.5
4Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênD0713.5
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học quản lýThái NguyênC00,C14,D01,D8413.5 1.50
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA00,A01,D01,D0721.25/40
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA01,D01,D0721.25/40
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA0021.25/40
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiA0121.25/40
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiD0121.25/40
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học quản lýHà NộiD0721.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.