Mã ngành 7340401
Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Khoa học quản lý | Thái Nguyên | C00,C14,D01,D84 | 15 | ▲ 1.50 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A01,D01,D07 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A00 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A01 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | D01 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | D07 | 26.25/40 | ▲ 2.65 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.