Mã ngành 7340401
Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán CLC bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.8 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A01,D01,D07 | 27.2/40 | ▲ 0.95 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học quản lý | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 27.2/40 | ▲ 0.95 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.